- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe
Bông hoa này rất đẹp.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi
hoa; bông hoa (thể loại dân ca miền Tây Bắc Trung Quốc)
Bông hoa này rất đẹp.
làn điệu dân ca vùng Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ
Hoa Nhi là một loại dân ca ở vùng Tây Bắc.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe
Bông hoa này rất đẹp.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi
hoa; bông hoa (thể loại dân ca miền Tây Bắc Trung Quốc)
Bông hoa này rất đẹp.
làn điệu dân ca vùng Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ
Hoa Nhi là một loại dân ca ở vùng Tây Bắc.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
hoa; bông hoa (thể loại dân ca miền Tây Bắc Trung Quốc)
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
hoa; bông hoa (thể loại dân ca miền Tây Bắc Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiêu (tiền, thời gian)(kế thừa)
中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi](kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi
hoa; lộng lẫy, rực rỡ(kế thừa)
中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de
Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.
muôn hoa; trăm hoa(kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi
háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)(kế thừa)
中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de
Anh ấy là một người rất lăng nhăng.
(khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm(kế thừa)
中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de
Anh ấy rất trăng hoa.
họ Hoa(kế thừa)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
tiêu (tiền, thời gian)(kế thừa)
中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi](kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi
hoa; lộng lẫy, rực rỡ(kế thừa)
中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de
Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.
muôn hoa; trăm hoa(kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi
háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)(kế thừa)
中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de
Anh ấy là một người rất lăng nhăng.
(khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm(kế thừa)
中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de
Anh ấy rất trăng hoa.
họ Hoa(kế thừa)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng