- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
người ăn xin; kẻ hành khất (cũ)
Anh ấy là một người ăn xin.
người ăn xin; kẻ hành khất (cũ)
Anh ấy là một người ăn xin.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người ăn xin; kẻ hành khất (cũ)
người ăn xin; kẻ hành khất (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.