- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
chim gà rừng đuôi hoa (Tetrastes bonasia)
Gà gô đuôi hoa là một loài chim đẹp.
chim gà rừng đuôi hoa (Tetrastes bonasia)
Gà gô đuôi hoa là một loài chim đẹp.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chim gà rừng đuôi hoa (Tetrastes bonasia)
chim gà rừng đuôi hoa (Tetrastes bonasia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.