- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
lang ben (pityriasis versicolor); bệnh nấm da gây đốm loang lổ, phổ biến ở vùng nhiệt đới
Bệnh hoa ban tiển là một bệnh da liễu phổ biến.
lang ben (pityriasis versicolor); bệnh nấm da gây đốm loang lổ, phổ biến ở vùng nhiệt đới
Bệnh hoa ban tiển là một bệnh da liễu phổ biến.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
lang ben (pityriasis versicolor); bệnh nấm da gây đốm loang lổ, phổ biến ở vùng nhiệt đới
lang ben (pityriasis versicolor); bệnh nấm da gây đốm loang lổ, phổ biến ở vùng nhiệt đới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.