- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
giáo ngắn (cổ); ngọn thương ngắn
(bóng) mánh khóe; thủ đoạn lừa lọc
Anh ấy dùng mánh khóe.
giáo ngắn (cổ); ngọn thương ngắn
(bóng) mánh khóe; thủ đoạn lừa lọc
Anh ấy dùng mánh khóe.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
giáo ngắn (cổ); ngọn thương ngắn
giáo ngắn (cổ); ngọn thương ngắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.