- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hình thức hào nhoáng nhưng không có thực chất; đẹp mã nhưng rỗng tuếch
Anh ta chỉ là một người có vẻ ngoài hào nhoáng, không có tài năng thật sự.
hình thức hào nhoáng nhưng không có thực chất; đẹp mã nhưng rỗng tuếch
Anh ta chỉ là một người có vẻ ngoài hào nhoáng, không có tài năng thật sự.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hình thức hào nhoáng nhưng không có thực chất; đẹp mã nhưng rỗng tuếch
hình thức hào nhoáng nhưng không có thực chất; đẹp mã nhưng rỗng tuếch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.