- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bệnh hoa liễu; bệnh lây qua đường tình dục
Bệnh hoa liễu là một loại bệnh lây truyền qua đường tình dục.
bệnh hoa liễu; bệnh lây qua đường tình dục
Bệnh hoa liễu là một loại bệnh lây truyền qua đường tình dục.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh hoa liễu; bệnh lây qua đường tình dục
bệnh hoa liễu; bệnh lây qua đường tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.