- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
đèn hoa; đèn lồng trang trí (dùng trong lễ hội đèn lồng Nguyên Tiêu)
Vào Tết Nguyên Tiêu, chúng tôi sẽ treo đèn lồng.
đèn hoa; đèn lồng trang trí (dùng trong lễ hội đèn lồng Nguyên Tiêu)
Vào Tết Nguyên Tiêu, chúng tôi sẽ treo đèn lồng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn hoa; đèn lồng trang trí (dùng trong lễ hội đèn lồng Nguyên Tiêu)
đèn hoa; đèn lồng trang trí (dùng trong lễ hội đèn lồng Nguyên Tiêu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.