- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bé trai rải hoa cưới; phù đồng
Cậu bé phù dâu rải hoa trong đám cưới.
bé gái rải hoa (trong đám cưới); phù dâu nhí
Cô ấy muốn trở thành cô bé phù dâu trong đám cưới.
bé trai rải hoa cưới; phù đồng
Cậu bé phù dâu rải hoa trong đám cưới.
bé gái rải hoa (trong đám cưới); phù dâu nhí
Cô ấy muốn trở thành cô bé phù dâu trong đám cưới.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
bé trai rải hoa cưới; phù đồng
bé trai rải hoa cưới; phù đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.