- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
táo dại Trung Quốc (Malus asiatica)
Hoa hồng là một loại trái cây.
quà mừng (đám cưới hoặc dịp vui); thưởng tiền; cổ tức
Anh ấy đã nhận được rất nhiều quà mừng.
tiền thưởng; tiền thưởng cuối năm
táo dại Trung Quốc (Malus asiatica)
Hoa hồng là một loại trái cây.
quà mừng (đám cưới hoặc dịp vui); thưởng tiền; cổ tức
Anh ấy đã nhận được rất nhiều quà mừng.
tiền thưởng; tiền thưởng cuối năm
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
táo dại Trung Quốc (Malus asiatica)
táo dại Trung Quốc (Malus asiatica)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty đã phát tiền thưởng.
Công ty đã phát tiền thưởng.