- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
dấu trang (được làm từ lá cỏ vân hương để xua đuổi mối mọt)
Tôi dùng thẻ đánh dấu để đánh dấu sách của mình.
thẻ đánh dấu sách (làm từ lá vân hương để xua đuổi mối mọt)
dấu trang (được làm từ lá cỏ vân hương để xua đuổi mối mọt)
Tôi dùng thẻ đánh dấu để đánh dấu sách của mình.
thẻ đánh dấu sách (làm từ lá vân hương để xua đuổi mối mọt)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
dấu trang (được làm từ lá cỏ vân hương để xua đuổi mối mọt)
dấu trang (được làm từ lá cỏ vân hương để xua đuổi mối mọt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.