- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
cẩu thả; tạm bợ; chỉ cốt qua ngày
Anh ấy làm việc luôn luôn cẩu thả.
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
sống qua ngày; tạm bợ; cẩu thả
Anh ấy luôn sống tạm bợ.
cẩu thả; tạm bợ; chỉ cốt qua ngày
Anh ấy làm việc luôn luôn cẩu thả.
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
sống qua ngày; tạm bợ; cẩu thả
Anh ấy luôn sống tạm bợ.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
cẩu thả; tạm bợ; chỉ cốt qua ngày
cẩu thả; tạm bợ; chỉ cốt qua ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tạm bợ; cẩu thả; sống qua ngày
Anh ấy luôn sống một cách tạm bợ.
sống qua ngày; tạm bợ; (quan hệ) bất chính
Anh ấy sống một cuộc sống tạm bợ.
sống qua ngày; tạm bợ; (quan hệ) bất chính; cẩu thả
Anh ấy sống một cuộc sống buông thả.
tạm bợ; cẩu thả; sống qua ngày
Anh ấy luôn sống một cách tạm bợ.
sống qua ngày; tạm bợ; (quan hệ) bất chính
Anh ấy sống một cuộc sống tạm bợ.
sống qua ngày; tạm bợ; (quan hệ) bất chính; cẩu thả
Anh ấy sống một cuộc sống buông thả.