- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
thở thoi thóp cầm cự; sống lay lắt qua ngày [thành ngữ]
Anh ấy đã sống sót một cách thoi thóp.
thở thoi thóp cầm cự; sống lay lắt qua ngày [thành ngữ]
Anh ấy đã sống sót một cách thoi thóp.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
thở thoi thóp cầm cự; sống lay lắt qua ngày [thành ngữ]
thở thoi thóp cầm cự; sống lay lắt qua ngày [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.