- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ vì; bị khốn khổ bởi
Anh ấy khổ vì không có tiền.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
khổ vì; bị khốn khổ bởi
Anh ấy khổ vì không có tiền.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
khổ vì; bị khốn khổ bởi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.