- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
tra tấn; khổ hình; hình phạt tàn khốc
Anh ấy đã phải chịu đựng sự tra tấn.
hình phạt thể xác dã man; khổ hình (truyền thống gồm cắt xẻo hoặc chặt chi)
Anh ấy đã phải chịu khổ hình.
tra tấn; khổ hình; hình phạt tàn khốc
Anh ấy đã phải chịu đựng sự tra tấn.
hình phạt thể xác dã man; khổ hình (truyền thống gồm cắt xẻo hoặc chặt chi)
Anh ấy đã phải chịu khổ hình.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
tra tấn; khổ hình; hình phạt tàn khốc
tra tấn; khổ hình; hình phạt tàn khốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.