- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai
Đây là một công việc khó khăn.
việc khó nhọc; nhiệm vụ vất vả; việc sai phái cực khổ
Đây là một nhiệm vụ khó khăn.
công việc cực nhọc, không có thưởng; việc khổ sai
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai
Đây là một công việc khó khăn.
việc khó nhọc; nhiệm vụ vất vả; việc sai phái cực khổ
Đây là một nhiệm vụ khó khăn.
công việc cực nhọc, không có thưởng; việc khổ sai
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
công việc khổ sai; việc cực nhọc
Đây là một công việc vất vả.
công việc khổ sai; việc nặng nhọc vất vả
công việc khổ sai; việc nặng nhọc; việc vất vả
Làm việc nhà là một công việc vất vả.
công việc khổ sai; việc cực nhọc
Đây là một công việc vất vả.
công việc khổ sai; việc nặng nhọc vất vả
công việc khổ sai; việc nặng nhọc; việc vất vả
Làm việc nhà là một công việc vất vả.