- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai(kế thừa)
Đây là một công việc khó khăn.
việc khó nhọc; nhiệm vụ vất vả; việc sai phái cực khổ(kế thừa)
Đây là một nhiệm vụ khó khăn.
công việc cực nhọc, không có thưởng; việc khổ sai(kế thừa)
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai(kế thừa)
Đây là một công việc khó khăn.
việc khó nhọc; nhiệm vụ vất vả; việc sai phái cực khổ(kế thừa)
Đây là một nhiệm vụ khó khăn.
công việc cực nhọc, không có thưởng; việc khổ sai(kế thừa)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai
việc khó nhọc; việc vất vả; khổ sai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
công việc khổ sai; việc cực nhọc(kế thừa)
Đây là một công việc vất vả.
công việc khổ sai; việc nặng nhọc vất vả(kế thừa)
công việc khổ sai; việc nặng nhọc; việc vất vả(kế thừa)
Làm việc nhà là một công việc vất vả.
công việc khổ sai; việc cực nhọc(kế thừa)
Đây là một công việc vất vả.
công việc khổ sai; việc nặng nhọc vất vả(kế thừa)
công việc khổ sai; việc nặng nhọc; việc vất vả(kế thừa)
Làm việc nhà là một công việc vất vả.