- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
làm việc cực nhọc; cần cù làm lụng
Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm việc cực nhọc; cần cù làm lụng
Anh ấy luôn làm việc chăm chỉ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm việc cực nhọc; cần cù làm lụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.