- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
suy nghĩ khổ công; trầm tư suy nghĩ
Anh ấy suy nghĩ rất nhiều, cuối cùng đã tìm ra câu trả lời.
suy nghĩ trăn trở; khổ tâm suy nghĩ
Anh ấy chìm vào những suy nghĩ cay đắng.
suy nghĩ khổ cực; trầm tư khổ não
suy nghĩ khổ công; trầm tư suy nghĩ
Anh ấy suy nghĩ rất nhiều, cuối cùng đã tìm ra câu trả lời.
suy nghĩ trăn trở; khổ tâm suy nghĩ
Anh ấy chìm vào những suy nghĩ cay đắng.
suy nghĩ khổ cực; trầm tư khổ não
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
suy nghĩ khổ công; trầm tư suy nghĩ
suy nghĩ khổ công; trầm tư suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã suy nghĩ rất lâu.
Anh ấy đã suy nghĩ rất lâu.