- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
ngày tháng cực khổ; thời gian gian khó
Chúng tôi đã trải qua rất nhiều ngày tháng khó khăn.
ngày tháng cực khổ; thời gian gian khó
Chúng tôi đã trải qua rất nhiều ngày tháng khó khăn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ngày tháng cực khổ; thời gian gian khó
ngày tháng cực khổ; thời gian gian khó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.