- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
nước đắng; nước khoáng có vị đắng (chứa sulfate); nỗi khổ tâm, tâm sự buồn
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
nước chua cay trào lên miệng (dịch tiêu hóa trào ngược); (bóng) nỗi khổ tâm; uất ức
Anh ấy nôn ra nước đắng.
nước đắng; (bóng) lời than thở chua cay; nỗi khổ tâm
nước đắng; nước khoáng có vị đắng (chứa sulfate); nỗi khổ tâm, tâm sự buồn
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
nước chua cay trào lên miệng (dịch tiêu hóa trào ngược); (bóng) nỗi khổ tâm; uất ức
Anh ấy nôn ra nước đắng.
nước đắng; (bóng) lời than thở chua cay; nỗi khổ tâm
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước đắng; nước khoáng có vị đắng (chứa sulfate); nỗi khổ tâm, tâm sự buồn
nước đắng; nước khoáng có vị đắng (chứa sulfate); nỗi khổ tâm, tâm sự buồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy trút bầu tâm sự với tôi.
Anh ấy trút bầu tâm sự với tôi.