- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
biển khổ; bể khổ trần gian
Anh ấy đã rơi vào bể khổ.
biển khổ; (Phật) bể trầm luân
Đời người chính là bể khổ.
biển khổ; biển trầm luân (thuật ngữ Phật giáo)
biển khổ; bể khổ trần gian
Anh ấy đã rơi vào bể khổ.
biển khổ; (Phật) bể trầm luân
Đời người chính là bể khổ.
biển khổ; biển trầm luân (thuật ngữ Phật giáo)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển khổ; bể khổ trần gian
biển khổ; bể khổ trần gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.