- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
biển khổ mênh mang [thành ngữ]
Biển khổ mênh mông, quay đầu là bờ.
biển khổ mênh mang [thành ngữ]
Biển khổ mênh mông, quay đầu là bờ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển khổ mênh mang [thành ngữ]
biển khổ mênh mang [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.