- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
chịu đựng khổ cực; nhẫn nhịn qua (năm tháng gian khổ)
chịu đựng khổ cực; nhẫn nhịn qua (năm tháng gian khổ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
chịu đựng khổ cực; nhẫn nhịn qua (năm tháng gian khổ)
chịu đựng khổ cực; nhẫn nhịn qua (năm tháng gian khổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.