- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
mướp đắng; khổ qua (Momordica charantia)
mướp đắng; khổ qua (Momordica charantia)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
mướp đắng; khổ qua (Momordica charantia)
mướp đắng; khổ qua (Momordica charantia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.