- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
mặt nhăn nhó; mặt méo xệch (trông như sắp khóc)
Anh ấy luôn có vẻ mặt cau có.
mặt nhăn nhó; mặt méo xệch (trông như sắp khóc)
Anh ấy luôn có vẻ mặt cau có.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mặt nhăn nhó; mặt méo xệch (trông như sắp khóc)
mặt nhăn nhó; mặt méo xệch (trông như sắp khóc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.