- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
tre đắng (Pleioblastus amarus)
Khổ trúc là một loại tre phổ biến.
tre đắng (Pleioblastus amarus)
Khổ trúc là một loại tre phổ biến.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
tre đắng (Pleioblastus amarus)
tre đắng (Pleioblastus amarus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.