- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ luyện; luyện tập gian khổ
Anh ấy luyện tập chăm chỉ mỗi ngày.
khổ luyện; luyện tập khắc khổ
Anh ấy luyện hát chăm chỉ mỗi ngày.
công sức khó nhọc; nỗ lực miệt mài
Anh ấy đã khổ luyện mười năm.
khổ luyện; luyện tập gian khổ
Anh ấy luyện tập chăm chỉ mỗi ngày.
khổ luyện; luyện tập khắc khổ
Anh ấy luyện hát chăm chỉ mỗi ngày.
công sức khó nhọc; nỗ lực miệt mài
Anh ấy đã khổ luyện mười năm.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
khổ luyện; luyện tập gian khổ
khổ luyện; luyện tập gian khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khổ luyện; luyện tập khắc khổ
khổ luyện; luyện tập khắc khổ