- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
rượu absinthe (rượu chưng cất từ ngải đắng và hồi)
Absinthe là một loại rượu mạnh.
rượu absinthe (rượu chưng cất từ ngải đắng và hồi)
Absinthe là một loại rượu mạnh.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu absinthe (rượu chưng cất từ ngải đắng và hồi)
rượu absinthe (rượu chưng cất từ ngải đắng và hồi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.