- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
van xin tha thiết; khẩn cầu khổ sở
Anh ấy cầu xin tôi đừng đi.
khẩn cầu tha thiết; van xin khổ sở
van xin tha thiết; khẩn cầu khổ sở
Anh ấy cầu xin tôi đừng đi.
khẩn cầu tha thiết; van xin khổ sở
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
van xin tha thiết; khẩn cầu khổ sở
van xin tha thiết; khẩn cầu khổ sở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.