- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ hạnh; tu khổ hạnh
Anh ấy đã chọn cuộc sống khổ hạnh.
khổ hạnh; tu khổ hạnh
Anh ấy đã chọn cuộc sống khổ hạnh.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
khổ hạnh; tu khổ hạnh
khổ hạnh; tu khổ hạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.