- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
nhà tu khổ hạnh; tăng sĩ khổ hạnh
Anh ấy là một nhà sư khổ hạnh.
nhà tu khổ hạnh; tăng sĩ khổ hạnh
Anh ấy là một nhà sư khổ hạnh.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
nhà tu khổ hạnh; tăng sĩ khổ hạnh
nhà tu khổ hạnh; tăng sĩ khổ hạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.