- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khuyên can tha thiết; can gián khẩn thiết
Anh ấy đã hết lời khuyên vua đừng phát động chiến tranh.
khuyên can tha thiết; can gián khẩn thiết
Anh ấy đã hết lời khuyên vua đừng phát động chiến tranh.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khuyên can tha thiết; can gián khẩn thiết
khuyên can tha thiết; can gián khẩn thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.