- 亠đầu(mái che, phần trên)
- 田điền(ruộng đồng)
Mẫu ruộng là mảnh đất có mái che bên trên, đo diện tích canh tác.
mẫu Anh (đơn vị diện tích, khoảng 4047 m²)
mẫu Anh (đơn vị diện tích, khoảng 4047 m²)
Mẫu ruộng là mảnh đất có mái che bên trên, đo diện tích canh tác.
Mẫu ruộng là mảnh đất có mái che bên trên, đo diện tích canh tác.
mẫu Anh (đơn vị diện tích, khoảng 4047 m²)
mẫu Anh (đơn vị diện tích, khoảng 4047 m²)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.