- 口khẩu(miệng, cửa)
- 屯đồn/đốn(tụ tập, đóng quân)
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
tấn Anh (đơn vị đo khối lượng, khoảng 1016 kg)
tấn Anh (bằng 2240 pound hay 1,016 tấn)
Một tấn Anh bằng bao nhiêu kilôgam?
tấn Anh (đơn vị đo khối lượng, khoảng 1016 kg)
tấn Anh (bằng 2240 pound hay 1,016 tấn)
Một tấn Anh bằng bao nhiêu kilôgam?
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
tấn Anh (đơn vị đo khối lượng, khoảng 1016 kg)
tấn Anh (đơn vị đo khối lượng, khoảng 1016 kg)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.