- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tiếng Anh
中英国的语言,说话和写字用Yīngguó de yǔyán, shuōhuà hé xiězì yòng
Tôi thích học tiếng Anh.
Tiếng Anh của tôi rất tệ.
tiếng Anh
中英国的语言,说话和写字用Yīngguó de yǔyán, shuōhuà hé xiězì yòng
Tôi thích học tiếng Anh.
Tiếng Anh của tôi rất tệ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tiếng Anh
tiếng Anh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.