- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
sốt táo; bột nhuyễn táo
Tôi thích ăn sốt táo.
sốt táo; bột nhuyễn táo
Tôi thích ăn sốt táo.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
sốt táo; bột nhuyễn táo
sốt táo; bột nhuyễn táo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.