- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
bánh táo; bánh pie táo
Tôi thích ăn bánh táo.
bánh táo; bánh pie táo
Tôi thích ăn bánh táo.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
bánh táo; bánh pie táo
bánh táo; bánh pie táo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.