- 爿tường(tấm gỗ, cắt đôi)
- 夕tịch(buổi tối)
- 酉dậu(bình rượu, lên men)
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
sốt táo; bột nhuyễn táo
Tôi thích ăn sốt táo.
mứt táo; sốt táo
Tôi thích ăn mứt táo.
sốt táo; bột nhuyễn táo
Tôi thích ăn sốt táo.
mứt táo; sốt táo
Tôi thích ăn mứt táo.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
sốt táo; bột nhuyễn táo
sốt táo; bột nhuyễn táo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.