- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
mô hình; tiêu chuẩn
Đây là một mô hình mới.
mô hình; tiêu chuẩn
Đây là một mô hình mới.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
mô hình; tiêu chuẩn
mô hình; tiêu chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.