- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
áo jacket; áo khoác ngắn
Chiếc áo khoác này rất đẹp.
áo jacket; áo khoác ngắn
Chiếc áo khoác này rất đẹp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
áo jacket; áo khoác ngắn
áo jacket; áo khoác ngắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.