- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cà tím (Solanum melongena L.)
中紫色蔬菜,长形,果实可以吃zǐsè shūcài, chǎngxíng, guǒshí kěyǐ chī
Tôi thích ăn cà tím.
cà tím; cà pháo
中紫色蔬菜,可以吃,长形或圆形zǐsè shūcài, kěyǐ chī, chángxíng huò yuánxíng
cà tím; cà dái dê
cà tím (Solanum melongena L.)
中紫色蔬菜,长形,果实可以吃zǐsè shūcài, chǎngxíng, guǒshí kěyǐ chī
Tôi thích ăn cà tím.
cà tím; cà pháo
中紫色蔬菜,可以吃,长形或圆形zǐsè shūcài, kěyǐ chī, chángxíng huò yuánxíng
cà tím; cà dái dê
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cà tím (Solanum melongena L.)
cà tím (Solanum melongena L.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cà tím; quả cà pháo
中一种蔬菜,果实长圆形,皮色紫黑,可以吃yī zhǒng shūcài, guǒshí cháng yuánxíng, písè zǐ hēi, kěyǐ chī
cà tím; (khẩu) "cà tử" (nói khi chụp ảnh, tương đương "cheese")
中拍照时说的话,表示要笑pāizhào shí shuō de huà, biǎoshì yào xiào
Cà tím! Cười một cái!
nói "khế" (câu nói khi chụp ảnh để tạo nụ cười)
中拍照时说的话,让人露出笑容pāizhào shí shuō de huà, ràng rén lòuchū xiàoróng
Cà tím! Cười lên nào!
cà tím; quả cà pháo
中一种蔬菜,果实长圆形,皮色紫黑,可以吃yī zhǒng shūcài, guǒshí cháng yuánxíng, písè zǐ hēi, kěyǐ chī
cà tím; (khẩu) "cà tử" (nói khi chụp ảnh, tương đương "cheese")
中拍照时说的话,表示要笑pāizhào shí shuō de huà, biǎoshì yào xiào
Cà tím! Cười một cái!
nói "khế" (câu nói khi chụp ảnh để tạo nụ cười)
中拍照时说的话,让人露出笑容pāizhào shí shuō de huà, ràng rén lòuchū xiàoróng
Cà tím! Cười lên nào!