- 艹thảo(cỏ, cây cỏ)
- 人nhân(người)
- 木mộc(cây gỗ)
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
người hầu bàn; bồi bàn (ở trà quán hoặc khách sạn cũ)
Người phục vụ đã mang trà đến.
người hầu phòng trà; bồi phòng; người phục vụ
Người phục vụ phòng đang dọn dẹp phòng.
phu khuân vác; phu gánh hàng
người hầu bàn; bồi bàn (ở trà quán hoặc khách sạn cũ)
Người phục vụ đã mang trà đến.
người hầu phòng trà; bồi phòng; người phục vụ
Người phục vụ phòng đang dọn dẹp phòng.
phu khuân vác; phu gánh hàng
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
người hầu bàn; bồi bàn (ở trà quán hoặc khách sạn cũ)
người hầu bàn; bồi bàn (ở trà quán hoặc khách sạn cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người phục vụ sẽ giúp bạn mang hành lý.
quán trà; trà quán
Chúng ta đi quán trà uống trà đi.
Người phục vụ sẽ giúp bạn mang hành lý.
quán trà; trà quán
Chúng ta đi quán trà uống trà đi.