- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
đoạn sông Kinh Giang (đoạn sông Trường Giang qua Hồ Nam)
Kinh Giang là một phần của sông Trường Giang.
đoạn sông Kinh Giang (đoạn sông Trường Giang qua Hồ Nam)
Kinh Giang là một phần của sông Trường Giang.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
đoạn sông Kinh Giang (đoạn sông Trường Giang qua Hồ Nam)
đoạn sông Kinh Giang (đoạn sông Trường Giang qua Hồ Nam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.