- 艹thảo(cỏ)
- 早tảo(sớm)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ
Họ là một đoàn hát nghiệp dư.
gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ
Họ là một nhóm làm việc tạm bợ.
gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ
Họ là một đội ngũ nghiệp dư.
gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ
Họ là một đoàn hát nghiệp dư.
gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ
Họ là một nhóm làm việc tạm bợ.
gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ
Họ là một đội ngũ nghiệp dư.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ
gánh hát rong; nhóm ô hợp tạm bợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.