- 艹thảo(cỏ)
- 早tảo(sớm)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
giấy thô (làm từ rơm); giấy vệ sinh (thông dụng)
Anh ấy dùng giấy thô lau tay.
giấy vệ sinh; giấy thô
Làm ơn cho tôi một tờ giấy vệ sinh.
giấy thô; giấy vệ sinh
Anh ấy dùng giấy thô để viết chữ.
giấy thô (làm từ rơm); giấy vệ sinh (thông dụng)
Anh ấy dùng giấy thô lau tay.
giấy vệ sinh; giấy thô
Làm ơn cho tôi một tờ giấy vệ sinh.
giấy thô; giấy vệ sinh
Anh ấy dùng giấy thô để viết chữ.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy thô (làm từ rơm); giấy vệ sinh (thông dụng)
giấy thô (làm từ rơm); giấy vệ sinh (thông dụng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.