- 艹thảo(cỏ)
- 早tảo(sớm)
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
bụi cỏ rậm rạp; (bóng) dân dã; thảo dã
Khu vực cỏ dại này rất nguy hiểm.
đất hoang; vùng rừng rậm; (bóng) thô lỗ, thiếu học
Khu vực đất hoang này rất nguy hiểm.
vùng hoang dã; chốn thảo dã; (bóng) thành phần thô lậu, ô hợp
bụi cỏ rậm rạp; (bóng) dân dã; thảo dã
Khu vực cỏ dại này rất nguy hiểm.
đất hoang; vùng rừng rậm; (bóng) thô lỗ, thiếu học
Khu vực đất hoang này rất nguy hiểm.
vùng hoang dã; chốn thảo dã; (bóng) thành phần thô lậu, ô hợp
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
bụi cỏ rậm rạp; (bóng) dân dã; thảo dã
bụi cỏ rậm rạp; (bóng) dân dã; thảo dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một anh hùng thảo mãng.
Anh ấy là một anh hùng thảo mãng.