- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
vùng núi non hoang dã; chốn rừng sâu núi thẳm
Đây là vùng núi hoang vắng, không có ai ở.
vùng núi non hoang dã; chốn rừng sâu núi thẳm
Đây là vùng núi hoang vắng, không có ai ở.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
vùng núi non hoang dã; chốn rừng sâu núi thẳm
vùng núi non hoang dã; chốn rừng sâu núi thẳm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.