- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
năm mất mùa; năm đói kém
Trong những năm đói kém, người dân rất khó sống sót.
năm mất mùa; năm đói kém
Trong những năm đói kém, người dân rất khó sống sót.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm mất mùa; năm đói kém
năm mất mùa; năm đói kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.