(Đài) cựu chiến binh; cựu quân nhân (viết tắt của "công dân danh dự")
Anh ấy là một cựu chiến binh.
(Đài) cựu chiến binh; cựu quân nhân (viết tắt của "công dân danh dự")
Anh ấy là một cựu chiến binh.
(Đài) cựu chiến binh; cựu quân nhân (viết tắt của "công dân danh dự")
(Đài) cựu chiến binh; cựu quân nhân (viết tắt của "công dân danh dự")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.